Thu phí hầm Cù Mông từ ngày 01/4/2019

(VLR) Ngày 27/3/2019, Bộ GTVT đã thống nhất Công ty Cổ phần Đầu tư Đèo Cả được phép tổ chức thu phí sử dụng dịch vụ hầm đường bộ Cù Mông tại trạm thu phí Cù Mông Km0+750 (lý trình dự án thuộc địa phận phường Bùi Thị Xuân, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định) từ 00 giờ 00 phút, ngày 01/4/2019.

Thu phí hầm Cù Mông từ 01/4/2019

Thu phí hầm Cù Mông từ 01/4/2019

Hầm Cù Mông có tổng chiều dài 6,62km, vận tốc thiết kế 80km/giờ, với tổng mức đầu tư 3.921 tỷ đồng được thực hiện từ nguồn vốn tiết giảm của Dự án Hầm đường bộ Đèo Cả, được khởi công từ ngày 26/9/2015, hoàn thành tháng 01/2019, rút ngắn tiến độ thi công trên 3 tháng, đã được Hội đồng Nghiệm thu Nhà nước chấp thuận đưa vào khai thác.

Công trình này sau gần 3 tháng đưa vào khai thác đã phục vụ miễn phí cho hơn 300.000 lượt phương tiện lưu thông thuận lợi và an toàn, giúp giảm thiểu thời gian, chi phí đi lại.

Trong quá trình thực hiện dự án Nhà đầu tư đã chú trọng đến vấn đề cảnh quan, đầu tư thiết kế xây dựng “Cung đường sinh thái” làm điểm nhấn cân bằng, thân thiện giữa công trình và môi trường, tạo không gian xanh, sạch phù hợp với văn hóa, lịch sử của khu vực Bình Định – Phú Yên.

Đây là 1 trong 4 công trình giao thông trọng điểm quốc gia (Hầm đường bộ Cù Mông, đường sắt Cát Linh - Hà Đông, cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn, cầu Vàm Cống) hoàn thành đưa vào sử sụng trong năm 2019, khi đi vào hoạt động sẽ hạn chế ùn tắc, tại nạn giao thông khi các phương tiện đi đường đèo, hóa giải “chốt chặn” cuối cùng trên cung đường đèo hiểm trở của khu vực Nam Trung Bộ, đẩy mạnh việc thông thương tạo động lực phát triển kinh tế, xã hội và kết nối Bình Định, Phú Yên với các khu vực kinh tế trọng điểm trong toàn vùng.

BIỂU GIÁ DỊCH VỤ SỬ DỤNG HẦM ĐƯỜNG BỘ

(theo Phụ lục Hợp đồng số 08/PLHĐ-26/HĐ.BOT- BGTVT)

Mệnh giá (đồng/vé)

STTPhương tiệnVé lượtVé thángVé quý
01Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn; các loại xe buýt vận tải khách công cộng.60.0001.800.0004.860.000
02Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn.70.0002.100.0005.670.000
03Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn.120.0003.600.0009.720.000
04Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng Container 20 feet140.0004.200.00011.340.000
05Xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng Container 40 feet220.0006.600.00017.820.000

Quang Thành

Ý kiến bạn đọc

Chưa có ý kiến nào. Hãy là người để lại ý kiến đầu tiên.

Ý kiến của bạn

0

Tối thiểu 10 chữTiếng Việt có dấuKhông chứa liên kếtGửi bình luận

Vui lòng nhập mã bảo mật để gửi bình luận lên hệ thống
Gửi bình luận

Boeing ước tính thiệt hại gần 5 tỷ USD vì 737 Max bị đình bay kéo dài

Ngày 20/07/2019 lúc 08:42

Tập đoàn sản xuất máy bay Mỹ Boeing ngày 18/7 cho biết sẽ trích lập dự phòng 4,9 tỷ USD trong kết quả kinh doanh quý 2 để phản ánh thiệt hại từ việc đình bay kéo dài dòng phi cơ 737 Max sau hai vụ rơi liên tiếp.

Thuyền trưởng tàu cao tốc Vũng Tàu - Côn Đảo bị phạt 30 triệu đồng

Ngày 19/07/2019 lúc 11:14

UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu vừa xử phạt Thuyền trưởng tàu Trưng Trắc 30 triệu đồng, tước chứng chỉ nghề 1 tháng…

Chính thức thông quan cặp cửa khẩu song phương Ái Điểm - Chi Ma

Ngày 19/07/2019 lúc 11:10

Đó là nội dung thư phúc đáp của chính quyền nhân dân huyện Ninh Minh, Quảng Tây, Trung Quốc thông báo kể từ ngày 16/7, cặp cửa khẩu song phương Ái Điểm- Chi Ma đi vào hoạt động và chính thức được thông quan.

Thời tiết

TP Hồ Chí Minh

Hiện tại

32°

Mây rải rác

22/07

26° - 34°

Mưa giông vào buổi chiều

23/07

26° - 34°

Mưa giông vào buổi chiều

24/07

25° - 33°

Mưa giông

Nguồn: Weathers Underground

Tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ cập nhật vào 21/07/2019 20:54
Mã NTTiền mặtChuyển khoảnBán
AUD16,180.8216,278.4916,555.28
EUR25,954.6726,032.7726,814.57
GBP28,781.8328,984.7229,242.68
JPY212.87215.02222.75
SGD16,910.3017,029.5117,215.47
THB740.47740.47771.36
USD23,190.0023,190.0023,310.00
Nguồn: Vietcombank

Giá xăng dầu

Giá xăng, dầu cập nhật ngày 21/07/2019 11:54
Loại xăng dầuĐơn vịGiá vùng 1Giá vùng 2
Dầu hỏaVND/L1595016260
DO 0,001S-VVND/L1729017630
DO 0,05S-IIVND/L1699017320
E5 RON 92-IIVND/L2027020670
Xăng RON 95-IIIVND/L2123021650
Xăng RON 95-IVVND/L2138021800
Nguồn: Petrolimex