Phế liệu nào tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất từ 20/12?

(VLR) Bộ Công Thương vừa ban hành Thông tư 41/2018/TT-BCT quy định về danh mục phế liệu tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu.

Cụ thể, hàng loạt mã hàng thuộc danh mục này gồm: Mã hàng 2520 (thạch cao; thạch cao khan; thạch cao plaster đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất xúc tác hay chất ức chế); 2618 (xỉ cát từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép); 2619 (xỉ, xỉ luyện kim, vụn xỉ và các phế thải khác từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép); 2620 (xỉ, tro hoặc cặn, có chứa kim loại, arsen hoặc các hợp chất của chúng; 3818 (các nguyên tố hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử, ở dạng đĩa, tấm mỏng hoặc các dạng tương tự, các hợp chất hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử).

Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi là một trong những mặt hàng nằm trong danh mục  phế liệu tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất

Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi là một trong những mặt hàng nằm trong danh mục phế liệu tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất

Ngoài ra, các mã hàng khác cũng thuộc danh mục phế liệu tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu gồm: Mã hàng 4707 (giấy loại hoặc bìa loại thu hồi); 5003 (tơ tằm phế liệu); 5103 (phế liệu lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô, kể cả phế liệu sợi nhưng trừ lông tái chế); 5104 (lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc thô tái chế); 5202 (phế liệu bông); 5505 (phế liệu); 6310 (vải vụn, mẩu dây xe, chão bện, thừng và cáp đã qua sử dụng hoặc mới và các phế liệu từ vải vụn, dây xe, chão bện, thừng hoặc cáp, từ vật liệu dệt); 7001 (thủy tinh vụn và thủy tinh phế liệu và mảnh vụn khác; thủy tinh ở dạng khối); 7204 (phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép); 7404 (phế liệu và mảnh vụn của đồng)...

Thông tư nêu rõ: Danh mục phế liệu không áp dụng đối với trường hợp kinh doanh chuyển khẩu theo hình thức hàng hóa được vận chuyển thẳng từ nước xuất khẩu đến nước nhập khẩu, không qua cửa khẩu Việt Nam.

Đối với những lô hàng phế liệu đã làm thủ tục hải quan tạm nhập, chuyển khẩu trước ngày Thông tư có hiệu lực, được tiếp tục thực hiện tái xuất, chuyển khẩu theo quy định tại Nghị định 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương và các quy định hiện hành.

Thông tư có hiệu lực từ ngày 20/12/2018 đến hết ngày 31/12/2019.

Theo Thanh Nguyễn - Baohaiquan.vn

Ý kiến bạn đọc

Chưa có ý kiến nào. Hãy là người để lại ý kiến đầu tiên.

Ý kiến của bạn

0

Tối thiểu 10 chữTiếng Việt có dấuKhông chứa liên kếtGửi bình luận

Vui lòng nhập mã bảo mật để gửi bình luận lên hệ thống
Gửi bình luận

Boeing ước tính thiệt hại gần 5 tỷ USD vì 737 Max bị đình bay kéo dài

Ngày 20/07/2019 lúc 08:42

Tập đoàn sản xuất máy bay Mỹ Boeing ngày 18/7 cho biết sẽ trích lập dự phòng 4,9 tỷ USD trong kết quả kinh doanh quý 2 để phản ánh thiệt hại từ việc đình bay kéo dài dòng phi cơ 737 Max sau hai vụ rơi liên tiếp.

Thuyền trưởng tàu cao tốc Vũng Tàu - Côn Đảo bị phạt 30 triệu đồng

Ngày 19/07/2019 lúc 11:14

UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu vừa xử phạt Thuyền trưởng tàu Trưng Trắc 30 triệu đồng, tước chứng chỉ nghề 1 tháng…

Chính thức thông quan cặp cửa khẩu song phương Ái Điểm - Chi Ma

Ngày 19/07/2019 lúc 11:10

Đó là nội dung thư phúc đáp của chính quyền nhân dân huyện Ninh Minh, Quảng Tây, Trung Quốc thông báo kể từ ngày 16/7, cặp cửa khẩu song phương Ái Điểm- Chi Ma đi vào hoạt động và chính thức được thông quan.

Thời tiết

TP Hồ Chí Minh

Hiện tại

32°

Mây rải rác

22/07

26° - 34°

Mưa giông vào buổi chiều

23/07

26° - 34°

Mưa giông vào buổi chiều

24/07

25° - 33°

Mưa giông

Nguồn: Weathers Underground

Tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ cập nhật vào 21/07/2019 20:54
Mã NTTiền mặtChuyển khoảnBán
AUD16,180.8216,278.4916,555.28
EUR25,954.6726,032.7726,814.57
GBP28,781.8328,984.7229,242.68
JPY212.87215.02222.75
SGD16,910.3017,029.5117,215.47
THB740.47740.47771.36
USD23,190.0023,190.0023,310.00
Nguồn: Vietcombank

Giá xăng dầu

Giá xăng, dầu cập nhật ngày 21/07/2019 11:54
Loại xăng dầuĐơn vịGiá vùng 1Giá vùng 2
Dầu hỏaVND/L1595016260
DO 0,001S-VVND/L1729017630
DO 0,05S-IIVND/L1699017320
E5 RON 92-IIVND/L2027020670
Xăng RON 95-IIIVND/L2123021650
Xăng RON 95-IVVND/L2138021800
Nguồn: Petrolimex