Việt Nam xuất khẩu gần 80 tỷ USD hàng hoá trong 4 tháng

(VLR) Tính đến hết tháng 4 năm 2019, tổng trị giá xuất khẩu của Việt Nam đạt gần 80 tỷ USD, tăng 6,5% tương ứng tăng 4,82 tỷ USD so với cùng kỳ năm ngoái.
Mức thặng dư thương mại của Việt Nam trong 4 tháng đầu năm 2019 đạt 752 triệu USD

Mức thặng dư thương mại của Việt Nam trong 4 tháng đầu năm 2019 đạt 752 triệu USD

Số liệu thống kê sơ bộ mới nhất của Tổng cục Hải quan cho thấy, tổng trị giá xuất nhập khẩu hàng hóa của Việt Nam trong 4 tháng đầu năm 2019 đạt gần 158 tỷ USD, tăng 8,7%, tương ứng tăng 12,56 tỷ USD về số tuyệt đối so với cùng kỳ năm 2018.

Mức thặng dư thương mại của Việt Nam trong 4 tháng đầu năm 2019 cũng đạt 752 triệu USD.

Cụ thể hơn, báo cáo của Tổng cục Hải quan cho biết, về xuất khẩu, tính đến hết tháng 4 năm 2019, tổng trị giá xuất khẩu của Việt Nam đạt gần 80 tỷ USD, tăng 6,5% tương ứng tăng 4,82 tỷ USD so với cùng kỳ năm 2018.

Trị giá xuất khẩu 10 nhóm hàng lớn nhất 4 tháng/2019 so với cùng kỳ năm 2018 - Nguồn: Tổng cục Hải quan

Trị giá xuất khẩu 10 nhóm hàng lớn nhất 4 tháng/2019 so với cùng kỳ năm 2018 - Nguồn: Tổng cục Hải quan

Trong đó, 10 nhóm hàng xuất khẩu nhiều nhất trong 4 tháng đầu năm nay là điện thoại (trên 16 tỷ USD), máy tính (9,6 tỷ USD), hàng dệt may (9,46 tỷ USD), giày dép các loại (5,39 tỷ USD), máy móc thiết bị (5,3 tỷ USD), gỗ và sản phẩm gỗ (3,1 tỷ USD), phương tiện vận tải và phụ tùng (2,82 tỷ USD), hàng thuỷ sản (2,42 tỷ USD), sắt thép các loại (1,5 tỷ USD) và máy ảnh (1,46 tỷ USD).

Về nhập khẩu, tổng trị giá nhập khẩu của Việt Nam đạt 78,48 tỷ USD, tăng 10,9% (tương ứng tăng 7,74 tỷ USD) so với cùng kỳ năm 2018.

Trị giá nhập khẩu 10 nhóm hàng lớn nhất trong 4 tháng/2019 so với cùng kỳ năm 2018 - Nguồn: Tổng cục Hải quan.

Trị giá nhập khẩu 10 nhóm hàng lớn nhất trong 4 tháng/2019 so với cùng kỳ năm 2018 - Nguồn: Tổng cục Hải quan.

Trong đó, 10 nhóm hàng hoá có giá trị nhập khẩu lớn nhất trong 4 tháng đầu năm nay bao gồm máy vi tính, máy móc, điện thoại, vải, sắt thép, xăng dầu, chất dẻo nguyên liệu, kim loại thường, sản phẩm từ chất dẻo và nguyên phụ liệu dệt, may, da giày…

Theo VnEconomy

Ý kiến bạn đọc

Chưa có ý kiến nào. Hãy là người để lại ý kiến đầu tiên.

Ý kiến của bạn

0

Tối thiểu 10 chữTiếng Việt có dấuKhông chứa liên kếtGửi bình luận

Vui lòng nhập mã bảo mật để gửi bình luận lên hệ thống
Gửi bình luận

Thêm một quốc gia tham gia kết nối Hệ thống một cửa ASEAN

Ngày 17/07/2019 lúc 09:28

Từ ngày 15/7, Campuchia kết nối hệ thống truyền nhận dữ liệu C/O điện tử thông qua Hệ thống một cửa ASEAN. Như vậy Campuchia là nước thứ 7 trong ASEAN tham gia kết nối hệ thống.

Boeing ước tính thiệt hại gần 5 tỷ USD vì 737 Max bị đình bay kéo dài

Ngày 20/07/2019 lúc 08:42

Tập đoàn sản xuất máy bay Mỹ Boeing ngày 18/7 cho biết sẽ trích lập dự phòng 4,9 tỷ USD trong kết quả kinh doanh quý 2 để phản ánh thiệt hại từ việc đình bay kéo dài dòng phi cơ 737 Max sau hai vụ rơi liên tiếp.

Thuyền trưởng tàu cao tốc Vũng Tàu - Côn Đảo bị phạt 30 triệu đồng

Ngày 19/07/2019 lúc 11:14

UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu vừa xử phạt Thuyền trưởng tàu Trưng Trắc 30 triệu đồng, tước chứng chỉ nghề 1 tháng…

Chính thức thông quan cặp cửa khẩu song phương Ái Điểm - Chi Ma

Ngày 19/07/2019 lúc 11:10

Đó là nội dung thư phúc đáp của chính quyền nhân dân huyện Ninh Minh, Quảng Tây, Trung Quốc thông báo kể từ ngày 16/7, cặp cửa khẩu song phương Ái Điểm- Chi Ma đi vào hoạt động và chính thức được thông quan.

Thời tiết

TP Hồ Chí Minh

Hiện tại

32°

Mây rải rác

22/07

26° - 34°

Mưa giông vào buổi chiều

23/07

26° - 34°

Mưa giông vào buổi chiều

24/07

25° - 33°

Mưa giông

Nguồn: Weathers Underground

Tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ cập nhật vào 21/07/2019 20:54
Mã NTTiền mặtChuyển khoảnBán
AUD16,180.8216,278.4916,555.28
EUR25,954.6726,032.7726,814.57
GBP28,781.8328,984.7229,242.68
JPY212.87215.02222.75
SGD16,910.3017,029.5117,215.47
THB740.47740.47771.36
USD23,190.0023,190.0023,310.00
Nguồn: Vietcombank

Giá xăng dầu

Giá xăng, dầu cập nhật ngày 21/07/2019 11:54
Loại xăng dầuĐơn vịGiá vùng 1Giá vùng 2
Dầu hỏaVND/L1595016260
DO 0,001S-VVND/L1729017630
DO 0,05S-IIVND/L1699017320
E5 RON 92-IIVND/L2027020670
Xăng RON 95-IIIVND/L2123021650
Xăng RON 95-IVVND/L2138021800
Nguồn: Petrolimex