10 thành phố có mức lương cao nhất thế giới

(VLR) Một báo cáo mới công bố cho thấy San Francisco của Mỹ đã vượt qua Zurich của Thụy Sỹ để trở thành thành phố có mức lương và thu nhập khả dụng cao nhất thế giới.

Thành phố San Francisco của Mỹ

Thành phố San Francisco của Mỹ

Hãng tin Bloomberg dẫn báo cáo về giá cả sinh hoạt toàn cầu mang tên "Mapping the World’s Prices 2019" của ngân hàng Deutsche Bank nói rằng chỉ trong vòng 5 năm trở lại đây, San Francisco đã tăng 7 bậc về mức lương và 21 bậc về thu nhập khả dụng sau khi trừ đi tiền thuê nhà.

"Sự phát triển nhanh chóng của ngành công nghệ ở Mỹ đang giúp San Francisco vượt qua những thành phố lớn khác của thế giới về mức lương", các chuyên gia thực hiện bản báo cáo nhận xét.

Chi phí sinh hoạt ở San Francisco cũng tăng lên theo các năm, nhưng vẫn rẻ hơn so với ở nhiều thành phố toàn cầu khác. Tuy nhiên, giá thuê một căn hộ 2 phòng ngủ ở thành phố này hiện chỉ thấp hơn so với ở Hồng Kông.

10 thành phố có mức lương cao nhất thế giới, tính theo lương tháng sau khi trừ thuế. Đơn vị: USD - Nguồn: Deutsche Bank/Bloomberg

10 thành phố có mức lương cao nhất thế giới, tính theo lương tháng sau khi trừ thuế. Đơn vị: USD - Nguồn: Deutsche Bank/Bloomberg

Biến động tỷ giá cũng đóng vai trò lớn trong sự "lên hạng" của các thành phố Mỹ trong danh sách này. Trong 5 năm trở lại đây, đồng USD tăng giá 20% so với đồng Euro và tăng 23% so với đồng Bảng Anh.

Về phần mình, Zurich, "thủ phủ" của ngành ngân hàng Thụy Sỹ, vẫn đi đầu ở nhiều tiêu chí đánh giá khác, bao gồm chất lượng sống và giá cả hàng hóa-dịch vụ. Zurich cũng là thành phố đắt đỏ nhất cho một cuộc hẹn hò.

Chi phí cho một buổi tối hẹn hò tại các thành phố lớn của thế giới, bao gồm tiền taxi, ăn tối cho hai người tại nhà hàng, đồ uống nhẹ, hai vé xem phim và hai cốc bia. Đơn vị: USD. Nguồn: Deutsche Bank/Bloomberg

Chi phí cho một buổi tối hẹn hò tại các thành phố lớn của thế giới, bao gồm tiền taxi, ăn tối cho hai người tại nhà hàng, đồ uống nhẹ, hai vé xem phim và hai cốc bia. Đơn vị: USD. Nguồn: Deutsche Bank/Bloomberg

"Một lần nữa Zurich lại là nơi mà người ta nên sớm tìm một người bạn đời, thuyết phục người đó cùng ở nhà mỗi tối, nấu ăn tại nhà, xem TV, và tiết kiệm thu nhập khả dụng, thay vì ‘nướng’ tiền vào việc hẹn họ", báo cáo viết.

Theo VnEconomy

Ý kiến bạn đọc

Chưa có ý kiến nào. Hãy là người để lại ý kiến đầu tiên.

Ý kiến của bạn

0

Tối thiểu 10 chữTiếng Việt có dấuKhông chứa liên kếtGửi bình luận

Vui lòng nhập mã bảo mật để gửi bình luận lên hệ thống
Gửi bình luận

Viettel Post "lấn sân" sang thương mại điện tử

22 Giờ trước

Sàn thương mại điện tử "Vỏ Sò" của Tổng công ty Cổ phần Bưu chính Viettel (Viettel Post) đặt mục tiêu trở thành sàn thương mại điện tử số 1 Việt Nam, cạnh tranh trực tiếp với các tên tuổi lớn như Tiki, Lazada hay Shopee.

Thủ tướng cam kết hơn 2 tỷ USD đầu tư cho Đồng bằng sông Cửu Long

22 Giờ trước

Chính phủ cam kết nguồn vốn 2 tỷ USD tăng thêm so với giai đoạn 2021 - 2025 để đầu tư vào các dự án tại Đồng bằng sông Cửu Long (ĐBSCL).

Boeing sẵn sàng đổi tên 737 Max, kỳ vọng bay trở lại năm nay

22 Giờ trước

Nhà sản xuất máy bay Mỹ Boeing Co. sẵn sàng bỏ từ "Max" trong tên gọi của những chiếc máy bay 737 Max mới nhất, tuỳ thuộc vào kết quả khảo sát đang được hãng này thực hiện với các khách hàng và hãng hàng không. Dòng máy bay này bị đình bay tại nhiều nước trên thế giới từ tháng 3 năm nay, sau hai vụ tai nạn thảm khốc làm gần 350 người chết trong vòng 5 tháng.

Thời tiết

TP Hồ Chí Minh

Hiện tại

28°

Mây rải rác

21/06

26° - 34°

Mưa giông rải rác

22/06

25° - 33°

Mưa giông

23/06

25° - 32°

Mưa giông

Nguồn: Weathers Underground

Tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ cập nhật vào 20/06/2019 06:57
Mã NTTiền mặtChuyển khoảnBán
AUD15,794.0515,889.3916,159.52
EUR25,749.2625,826.7426,501.66
GBP28,947.6129,151.6729,411.04
JPY211.78213.92221.61
SGD16,839.7916,958.5017,143.64
THB730.90730.90761.39
USD23,255.0023,255.0023,375.00
Nguồn: Vietcombank

Giá xăng dầu

Giá xăng, dầu cập nhật ngày 19/06/2019 23:57
Loại xăng dầuĐơn vịGiá vùng 1Giá vùng 2
Dầu hỏaVND/L1561015920
DO 0,001S-VVND/L1695017280
DO 0,05S-IIVND/L1665016980
E5 RON 92-IIVND/L1923019610
Xăng RON 95-IIIVND/L2013020530
Xăng RON 95-IVVND/L2028020680
Nguồn: Petrolimex