Phẫu thuật thay khớp háng nhân tạo

(VLR) HVQY: Thay khớp háng nhân tạo là một phương pháp phẫu thuật để điều trị những bệnh nhân tổn thương khớp háng do bệnh lý hoặc chấn thương như thoái hóa khớp, viêm khớp dạng thấp, viêm mủ khớp... mà tất cả các phương pháp điều trị khác không đem lại hiệu quả.

Tại khoa Chấn thương - Chỉnh hình, không chỉ phẫu thuật thay khớp háng mà thay khớp gối nhân tạo cũng rất thành công, giúp cho nhiều người bệnh trở lại sinh hoạt thường ngày.

Trong thời gian đầu của bệnh, đa số chúng ta áp dụng các phương pháp điều trị bảo tồn như dùng thuốc kháng viêm, thuốc giảm đau. Khi bệnh nặng hơn, nhiều người có chỉ định phải thay khớp, song vẫn tự ý dùng thuốc giảm đau kéo dài khiến suy thận, loét dạ dày, lúc này nếu phẫu thuật sẽ gặp nhiều biến chứng.

Phẫu thuật thay khớp háng nhân tạo là phẫu thuật lấy bỏ đi phần chỏm xương đùi và thay bằng chỏm kim loại hay bằng sứ với một chuôi cắm vào trong lòng tủy xương đùi, có thể nạo bỏ phần ổ cối bị hư để đặt vào đấy một chén bằng kim loại, bên trong có chứa polyethylene hay bằng sứ.

Đối với khớp gối thì nếu tổn thương sẽ thay đầu gối xương đùi, xương bánh chè và đầu trên xương chày. Đây là kỹ thuật ít xâm lấn, đường mổ nhỏ, chỉ dài 7 - 9cm, đảm bảo tính thẩm mỹ, can thiệp tối thiểu tổ chức phần mềm khiến bệnh nhân mất máu ít, phục hồi nhanh, hạn chế sự sưng nề sau phẫu thuật.

Người bệnh phẫu thuật sau 1 ngày có thể ngồi dậy được và từ 2 - 3 ngày thì nên tập đứng, đi dưới sự hỗ trợ của chiếc nạng. Sau một tháng, bệnh nhân trở lại bình thường. Khớp nhân tạo nên khớp này có tuổi thọ nhất định, trung bình vào khoảng 10 - 15 năm tuỳ thuộc vào các yếu tố như chất lượng của vật liệu cấu tạo khớp, kỹ năng của phẫu thuật viên như đặt khớp có đúng trục, độ vững chắc, sự tuân thủ của bệnh nhân khi thực hiện các yêu cầu của bác sĩ...

Tỷ lệ trật khớp trung bình từ 1 - 3%. Tuỳ theo loại khớp nhân tạo, đường mổ, tình trạng sức khoẻ của người bệnh, kinh nghiệm của phẫu thuật viên mà tỉ lệ trật khớp sẽ khác nhau. Người bệnh nên tránh những tư thế dễ làm trật khớp như gập háng quá 900, bắt chéo chân, ngồi xổm...

PGS.TS Trần Đình Chiến – CNBM Chấn thương - Chỉnh hình - BV 103

Ý kiến bạn đọc

Chưa có ý kiến nào. Hãy là người để lại ý kiến đầu tiên.

Ý kiến của bạn

0

Tối thiểu 10 chữTiếng Việt có dấuKhông chứa liên kếtGửi bình luận

Vui lòng nhập mã bảo mật để gửi bình luận lên hệ thống
Gửi bình luận

Doanh nghiệp bán lẻ nội quyết tâm lấy lại vị thế sân nhà

2 Giờ trước

Theo Vụ Thị trường trong nước (Bộ Công thương), thị trường bán lẻ Việt Nam năm 2018 có sự gia tăng mạnh cả về quy mô và tốc độ khi tăng trưởng 11,6% so với năm 2017. Như vậy, các doanh nghiệp bán lẻ trong nước đã không “thúc thủ” mà đang dần lấy lại vị thế sân nhà trước làn sóng bán lẻ ngoại đang tràn vào Việt Nam.

Bất động sản nghỉ dưỡng 2019: Cơ hội của Mũi Né, Bình Thuận

3 Giờ trước

Sự phát triển cơ sở hạ tầng trọng điểm và tài nguyên biển còn sơ khai sẽ giúp du lịch Mũi Né, Bình Thuận có cơ hội phát triển trong năm 2019, vươn lên trong thị trường BĐS nghỉ dưỡng mới nổi.

VLA tổ chức thành công Hội nghị nhóm công tác đường biển của FIATA

10 Giờ trước

Hội nghị Nhóm công tác đường biển của FIATA (WGS) đã được VLA tổ chức thành công lần đầu tiên tại Khách sạn Sheraton Saigon, TP. HCM từ 11-12 tháng 2/2019. Ông Lê Duy Hiệp, Chủ tịch VLA đã nhiệt liệt chào mừng và hoan nghênh các đại biểu quốc tế và trong nước tham dự Hội nghị ngay những ngày làm việc đầu tiên của năm mới sau Tết Nguyên đán.

Thời tiết

TP Hồ Chí Minh

Hiện tại

30.8°

Mây âm u

19/02

24° - 34°

Trời đẹp

20/02

25° - 36°

Trời đẹp

21/02

25° - 35°

Trời đẹp

Nguồn: Weathers Underground

Tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ cập nhật vào 18/02/2019 13:55
Mã NTTiền mặtChuyển khoảnBán
AUD16,392.0716,491.0216,671.13
EUR26,035.4026,113.7426,766.05
GBP29,602.9329,811.6130,076.98
JPY202.43204.47210.81
SGD16,897.5717,016.6917,202.53
THB728.23728.23758.61
USD23,150.0023,150.0023,250.00
Nguồn: Vietcombank

Giá xăng dầu

Giá xăng, dầu cập nhật ngày 18/02/2019 11:55
Loại xăng dầuĐơn vịGiá vùng 1Giá vùng 2
Dầu hỏaVND/L14,18014,460
DO 0,001S-VVND/L15,10015,400
DO 0,05S-IIVND/L14,90015,190
E5 RON 92-IIVND/L16,27016,590
Xăng RON 95-IIIVND/L17,60017,950
Xăng RON 95-IVVND/L17,75018,100
Nguồn: Petrolimex