Tân Cảng - Cái Mép thử nghiệm tiếp nhận lại container phế liệu

(VLR) Cảng Tân Cảng - Cái Mép vừa thử nghiệm tiếp nhận lại container hàng nhựa phế liệu làm nguyên liệu sản xuất sau hơn 1 năm "cấm cửa" mặt hàng này.

Doanh nghiệp nhập khẩu nhựa phế liệu làm nguyên liệu sản xuất về cảng TCIT phải thực hiện cam kết về việc ký quỹ và thời gian thông quan - Ảnh minh họa

Doanh nghiệp nhập khẩu nhựa phế liệu làm nguyên liệu sản xuất về cảng TCIT phải thực hiện cam kết về việc ký quỹ và thời gian thông quan - Ảnh minh họa

Đại diện Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn cho biết, do số lượng container phế liệu, đặc biệt là hàng nhựa phế liệu tồn đọng lâu ngày gây ảnh hưởng đến hoạt động sản xuất kinh doanh, từ ngày 25/6/2018, cảng Tân Cảng - Cái Mép (TCIT) phải thông báo ngưng tiếp nhận container chứa hàng hóa là nhựa phế liệu từ ngày 25/6.

“Tuy nhiên, sau hơn 1 năm thực hiện chính sách này, số lượng container chứa các loại hàng nhựa phế liệu tồn đọng tại TCIT đã giảm đáng kể. Thời gian thông quan đối với container chứa loại hàng này chỉ còn khoảng 5 - 7 ngày. Vì vậy, từ đầu tháng 10/2019 đến ngày 1/1/2020, Cảng TCIT sẽ thử nghiệm tiếp nhận lại mặt hàng nhựa phế liệu nhập khẩu có cảng dỡ hàng và cảng đích là cảng TCIT”, đại diện này cho hay.

Cũng theo đại diện TCT Tân Cảng Sài Gòn, để nhập khẩu hàng nhựa phế liệu về cảng, các doanh nghiệp (DN) phải đáp ứng đầy đủ tiêu chí như: DN không còn tồn bất kỳ container hàng nhập nhựa phế liệu tại cảng TCIT khi gửi đăng ký tiếp nhận cho cảng; Cung cấp đầy đủ các loại giấy tờ hợp lệ như: giấy phép nhập khẩu còn hiệu lực do Bộ TN&MT cấp; Giấy ký quỹ môi trường theo quy định trước khi container cập cảng.

“Cùng đó, DN sẽ phải thực hiện nghĩa vụ tài chính, ký quỹ trực tiếp cho cảng TCIT với số tiền 150 triệu đồng/doanh nghiệp và thực hiện các cam kết như: Thời gian hoàn tất thủ tục hải quan nhập khẩu và chuyển ra khỏi cảng không quá 10 ngày; Cung cấp thông tin lô hàng nhựa phế liệu nhập khẩu cho TCIT tại 2 thời điểm: trước khi hàng hóa được xếp vào container và chậm nhất 7 ngày so với thời gian dự kiến tàu cập cảng,...”, đại diện TCT Tân Cảng Sài Gòn thông tin.

Báo Giao thông

Ý kiến bạn đọc

Chưa có ý kiến nào. Hãy là người để lại ý kiến đầu tiên.

Ý kiến của bạn

0

Tối thiểu 10 chữTiếng Việt có dấuKhông chứa liên kếtGửi bình luận

Vui lòng nhập mã bảo mật để gửi bình luận lên hệ thống
Gửi bình luận

Sửa đổi quy định để quản lý chặt kho, bãi, địa điểm kiểm tra hàng hóa

9 Giờ trước

Nhóm vấn đề về quản lý kho, bãi, địa điểm đang được Tổng cục Hải quan nghiên cứu để đưa vào quy định cụ thể trong dự thảo sửa đổi Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính nhằm ngăn chặn kịp thời các nguy cơ gian lận, lợi dụng chính sách thông quan để buôn lâu, gian lận thương mại.

HSBC: Việt Nam sẽ là quốc gia ASEAN duy nhất tăng trưởng dương năm nay và bứt lên 8,5% trong năm 2021

9 Giờ trước

Mới đây, trong báo cáo về thị trường cận biên (Frontier Market) tại châu Á, HSBC đã đánh giá cao thị trường Việt Nam với nhiều lý do để lạc quan về triển vọng kinh tế.

Chuyển đổi số trong ngành dịch vụ logistics Việt Nam

Ngày 03/08/2020 lúc 14:55

Trong bối cảnh khôi phục và phát triển dịch vụ logistics do ảnh hưởng của đại dịch COVID-19, Hiệp định Thương mại tự do giữa Việt Nam – EU (EVFTA) đã chính thức có hiệu lực từ ngày 01/8/2020, mở ra cánh cửa mới và tạo động lực cho sự phát triển kinh tế Việt Nam nói chung và các doanh nghiệp (DN) xuất nhập khẩu (XNK), cung cấp dịch vụ logistics (LSP) nói riêng. Công nghệ số nhằm phục vụ cho động lực đó.

Thời tiết

TP Hồ Chí Minh

Hiện tại

31°

Mây rải rác

05/08

24° - 30°

Mưa giông

06/08

24° - 29°

Mưa giông

07/08

24° - 30°

Mưa giông

Nguồn: Weathers Underground

Tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ cập nhật vào 04/08/2020 16:50
Mã NTTiền mặtChuyển khoảnBán
USD23,060.0023,090.0023,270.00
AUD16,071.2716,233.6116,742.47
EUR26,552.7326,820.9427,906.96
GBP29,528.3929,826.6630,761.62
JPY211.17213.30221.26
SGD16,421.5316,587.4017,107.36
THB656.55729.50756.89
Nguồn: Vietcombank

Giá xăng dầu

Giá xăng, dầu cập nhật ngày 04/08/2020 11:54
Loại xăng dầuĐơn vịGiá vùng 1Giá vùng 2
Dầu hỏa 2-KVND/L1027010470
DO 0,001S-VVND/L1259012840
DO 0,05S-IIVND/L1239012630
E5 RON 92-IIVND/L1440014680
Xăng RON 95-IIIVND/L1497015260
Xăng RON 95-IVVND/L1507015370
Nguồn: Petrolimex